20 Bản Tổ 6 Bài Bắc XUÂN TÌNH CHẤN 48 câu nhịp tư Lớp 1 1 Líu CỐNG Líu Líu Xê Xang XỰ 2 Xang Líu XỰ Xang Xê Tồn Liu Cống Xê XANG 3 Tồn XANG Xang Hò Líu XỰ Xự Xang XÊ Tồn Xê Xang HÒ 4 Tồn Tang TỊCH Tồn Hò Xê Xang HÒ Tồn Hò Xự XANG 5 Tồn XANG Xang Hò Líu XỰ Xự Xang XÊ Tồn Xê Xang HÒ 6 Tồn Tang TỊCH Tồn Hò Xê Xang HÒ Tồn Hò Xự XANG 7 Tồn XANG Xang Xê Líu CỐNG Líu Líu Xê Xang XỰ 8 Xang Líu XỰ Xang Xê Tồn Liu Cống Xê XANG 9 Tồn XANG Xang Hò Líu XỰ Xự Xang XÊ Tồn Xê Xang HÒ 10 Tồn Tang TỊCH Tồn Hò Xê Xang HÒ Tồn Hò Xự XANG 11 Tồn XANG Xê Líu XỰ Xang Líu Xự Hò XỰ 12 Hò XỰ Xang Xự Hò CỐNG Xê Líu Cống Xê XANG 13 Xang XÊ Xể Xê Xang XỀ Liu Liu XỀ Ú Phạn Xáng LIU 14 Xang Xê Liu Xề Liu Liu XỀ Ú Phạn Xáng LIU Lớp 2 15 Tồn U Xế Xáng Ú Liu CỘNG 16 Tồn Tang TỊCH Tồn Cộng Xế Xáng U Ủ U Liu CỘNG 17 Tồn U Xế Xáng Ú Liu CỘNG 18 Tồn Tang TỊCH Tồn Cộng Xê Xang XỰ Xang Cống Líu XÊ 19 Tồn XÊ Xang Xê Cống Líu XÊ 20 Tồn Tang TỊCH Tồn Xê Cống Líu XÊ Xang Xê Líu XỰ 21 Líu XỰ Xang Líu Xự Xang XÊ 22 Tồn Tang TỊCH Tồn Xê Xê Xang XỰ Hò Xự Xang XÊ 23 Liu XỀ Phạn Ú Xáng Tồn LIU 24 Tồn Tang TỊCH Tồn Liu Ú Liu CỘNG Xáng Liu 25 Là HÒ Là Là HÒ Là Hò Xự XANG 26 Hò Xê Xang Xự Xang Líu Cống Xê XANG 27 Líu XỰ Xang Líu Xự Xang XÊ 28 Tồn Tang TỊCH Tồn Xê Cống Líu XÊ Xang Xê Líu XỰ 29 Liu XỀ Phạn Ú Xáng Tồn LIU 30 Xang Xê Liu Xề Liu Liu XỀ Ú Phạn Xáng LIU Lớp 3 31 Tồn LIU Xế Xáng Ú Liu XÀNG 32 Xàng Liu Liu Xàng Liu Liu XÀNG Tồn Liu Liu CỘNG 33 Ú Liu CỘNG Tồn Cộng Liu U Xế Xáng Ú Liu CỘNG 34 Tồn Tang TỊCH Tồn Cộng Tồn Liu Cống Xê XANG 35 Tồn XANG Xang Xê Líu XỰ Xang Líu Xự Hò XỰ 36 Hò XỰ Xang Xự Hò CỐNG Xang Líu Cống Xê XANG 37 Líu HÒ Là Hò Líu CỐNG Hò Hò Cống Xê XANG 38 Xang Hò Hò Cống Xang Líu Cống Xê XANG 39 Cống Xê Xang Líu XỰ Xang Líu Xự Xang XÊ 40 Tồn Tang TỊCH Tồn Xê Cộng Liu XỀ Cộng Tồn LIU Lớp 4 41 Tồn LIU Xế Xáng Ú Liu XÀNG 42 Xàng Liu Liu Xàng Liu Liu XÀNG Tồn Liu Liu CỘNG 43 Ú Liu CỘNG Tồn Cộng Liu U Xế Xáng Ú Liu CỘNG 44 Tồn Tang TỊCH Tồn Cộng Tồn Liu Cống Xê XANG 45 Tồn XANG Xang Xê Líu XỰ Xang Líu Xự Hò XỰ 46 Hò XỰ Xang Xự Hò CỐNG Xàng Liu Cống Xê XANG 47 Xang XÊ Xể Xê Xang XỀ Liu Liu XỀ Ú Phạn Xáng LIU 48 Xang Xê Liu Xề Liu Liu XỀ Ú Phạn Xáng LIU Theo tài liệu NS Nhị Tấn

20 Bản Tổ 6 Bài Bắc
—————————————
XUÂN TÌNH CHẤN
(48 câu, nhịp tư)
—————————————
Lớp 1:
1 – ( – – ) Líu (CỐNG)
Líu Líu ( – – ) Xê Xang (XỰ)
2 – Xang Líu (XỰ) Xang Xê ( – – )
Tồn Liu ( – – ) Cống Xê (XANG)
3 – Tồn (XANG) Xang Hò Líu (XỰ)
Xự Xang (XÊ) Tồn Xê Xang (HÒ)
4 – Tồn Tang (TỊCH) Tồn Hò ( – – )
Xê Xang (HÒ) Tồn Hò Xự (XANG)
5 – Tồn (XANG) Xang Hò Líu (XỰ)
Xự Xang (XÊ) Tồn Xê Xang (HÒ)
6 – Tồn Tang (TỊCH) Tồn Hò ( – – )
Xê Xang (HÒ) Tồn Hò Xự (XANG)
7 – Tồn (XANG) Xang Xê Líu (CỐNG)
Líu Líu ( – – ) Xê Xang (XỰ)
8 – Xang Líu (XỰ) Xang Xê ( – – )
Tồn Liu ( – – ) Cống Xê (XANG)
9 – Tồn (XANG) Xang Hò Líu (XỰ)
Xự Xang (XÊ) Tồn Xê Xang (HÒ)
10 – Tồn Tang (TỊCH) Tồn Hò ( – – )
Xê Xang (HÒ) Tồn Hò Xự (XANG)
11 – Tồn (XANG) Xê Líu (XỰ)
Xang Líu ( – – ) Xự Hò (XỰ)
12 – Hò (XỰ) Xang Xự Hò (CỐNG)
Xê Líu ( – – ) Cống Xê (XANG)
13 – Xang (XÊ) Xể Xê Xang (XỀ)
Liu Liu (XỀ) Ú Phạn Xáng (LIU)
14 – Xang Xê ( – – ) Liu Xề ( – – )
Liu Liu (XỀ) Ú Phạn Xáng (LIU)
Lớp 2:
15 – ( – – ) Tồn (U)
Xế Xáng ( – – ) Ú Liu (CỘNG)
16 – Tồn Tang (TỊCH) Tồn Cộng ( – – )
Xế Xáng (U) Ủ U Liu (CỘNG)
17 – ( – – ) Tồn (U)
Xế Xáng ( – – ) Ú Liu (CỘNG)
18 – Tồn Tang (TỊCH) Tồn Cộng ( – – )
Xê Xang (XỰ) Xang Cống Líu (XÊ)
19 – ( – – ) Tồn (XÊ)
Xang Xê ( – – ) Cống Líu (XÊ)
20 – Tồn Tang (TỊCH) Tồn Xê ( – – )
Cống Líu (XÊ) Xang Xê Líu (XỰ)
21 – ( – – ) Líu (XỰ)
Xang Líu ( – – ) Xự Xang (XÊ)
22 – Tồn Tang (TỊCH) Tồn Xê ( – – )
Xê Xang (XỰ) Hò Xự Xang (XÊ)
23 – ( – – ) Liu (XỀ)
Phạn Ú ( – – ) Xáng Tồn (LIU)
24 – Tồn Tang (TỊCH) Tồn Liu ( – – )
Ú Liu (CỘNG) Xáng Liu ( – – )
25 – ( – – ) Là (HÒ)
Là Là (HÒ) Là Hò Xự (XANG)
26 – Hò Xê ( – – ) Xang Xự ( – – )
Xang Líu ( – – ) Cống Xê (XANG)
27 – ( – – ) Líu (XỰ)
Xang Líu ( – – ) Xự Xang (XÊ)
28 – Tồn Tang (TỊCH) Tồn Xê ( – – )
Cống Líu (XÊ) Xang Xê Líu (XỰ)
29 – ( – – ) Liu (XỀ)
Phạn Ú ( – – ) Xáng Tồn (LIU)
30 – Xang Xê ( – – ) Liu Xề ( – – )
Liu Liu (XỀ) Ú Phạn Xáng (LIU)
Lớp 3:
31 – ( – – ) Tồn (LIU)
Xế Xáng ( – – ) Ú Liu (XÀNG)
32 – Xàng Liu ( – – ) Liu Xàng ( – – )
Liu Liu (XÀNG) Tồn Liu Liu (CỘNG)
33 – Ú Liu (CỘNG) Tồn Cộng Liu (U)
Xế Xáng ( – – ) Ú Liu (CỘNG)
34 – Tồn Tang (TỊCH) Tồn Cộng ( – – )
Tồn Liu ( – – ) Cống Xê (XANG)
35 – Tồn (XANG) Xang Xê Líu (XỰ)
Xang Líu ( – – ) Xự Hò (XỰ)
36 – Hò (XỰ) Xang Xự Hò (CỐNG)
Xang Líu ( – – ) Cống Xê (XANG)
37 – Líu (HÒ) Là Hò Líu (CỐNG)
Hò Hò ( – – ) Cống Xê (XANG)
38 – Xang Hò ( – – ) Hò Cống ( – – )
Xang Líu ( – – ) Cống Xê (XANG)
39 – Cống Xê ( – – ) Xang Líu (XỰ)
Xang Líu ( – – ) Xự Xang (XÊ)
40 – Tồn Tang (TỊCH) Tồn Xê ( – – )
Cộng Liu (XỀ) Cộng Tồn (LIU)
Lớp 4:
41 – ( – – ) Tồn (LIU)
Xế Xáng ( – – ) Ú Liu (XÀNG)
42 – Xàng Liu ( – – ) Liu Xàng ( – – )
Liu Liu (XÀNG) Tồn Liu Liu (CỘNG)
43 – Ú Liu (CỘNG) Tồn Cộng Liu (U)
Xế Xáng ( – – ) Ú Liu (CỘNG)
44 – Tồn Tang (TỊCH) Tồn Cộng ( – – )
Tồn Liu ( – – ) Cống Xê (XANG)
45 – Tồn (XANG) Xang Xê Líu (XỰ)
Xang Líu ( – – ) Xự Hò (XỰ)
46 – Hò (XỰ) Xang Xự Hò (CỐNG)
Xàng Liu ( – – ) Cống Xê (XANG)
47 – Xang (XÊ) Xể Xê Xang (XỀ)
Liu Liu (XỀ) Ú Phạn Xáng (LIU)
48 – Xang Xê ( – – ) Liu Xề ( – – )
Liu Liu (XỀ) Ú Phạn Xáng (LIU)
—————————————–
(Theo tài liệu NS Nhị Tấn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *